Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boat”

1.766 câu thật có từ boat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boat nghĩa là thuyền. boat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small vessel for travel on water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boat

Danh sách câu dẫn chứng (75 câu)

Từ hay đi cùng boat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fishing boat1.955 lần
ferry boat1.487 lần
small boat3.052 lần
gun boat1.383 lần
boat hook1.135 lần
motor boat1.087 lần
torpedo boat945 lần
whale boat968 lần
steam boat769 lần
canal boat604 lần
row boat655 lần
sail boat661 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boat trong kho câu?
Kho câu có 1.766 câu có từ boat hoặc các dạng của từ, trích từ 969 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 553 câu, rồi Bậc B2 với 332 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boat: Quá khứ đơn (380 câu), Câu phủ định (161 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (133 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.