Câu tiếng Anh có từ “boat”
1.766 câu thật có từ boat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boat nghĩa là thuyền. boat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small vessel for travel on water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boat
Danh sách câu dẫn chứng (74 câu)
Many times, fishing boats catch fish they do not mean to catch, called bycatch.
Từ trong câu: boat, many, time, fish, catch, mean, call
«Fishing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10000 (bản sửa đổi 10910200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They "fished" for them from boats and ate them or killed them for sport.
Từ trong câu: boat, fish, sport, eat, kill
«Albatross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79231 (bản sửa đổi 10900633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Boats carried people over up the river to look for gold in the mountains.
Từ trong câu: boat, carry, people, up, river, look, gold, mountain
«San Joaquin River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=175220 (bản sửa đổi 10630442). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Imagine having fun with your family and friends, swimming, boating, fishing or playing games.
Từ trong câu: boat, fun, swim, imagine, family, friend, fish, play
«Private Bodies of Water/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456216 (bản sửa đổi 4294637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the larger boats were three men, and two on the smaller ones.
Từ trong câu: boat, large, man, small, one
E. W. Howe, Travel letters from New Zealand, Australia and Africa. Nguồn: Project Gutenberg #77511. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When it is warm, people ride boats, swim, catch fish and water ski on the river.
Từ trong câu: boat, warm, swim, ride, people, catch, fish, water
«Sartell, Minnesota», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27334 (bản sửa đổi 9765378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The people working on the boat are paid a lot of money.
Từ trong câu: boat, paid, lot, money, people, work
«Alaskan king crab fishing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57882 (bản sửa đổi 9926909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also boats -- these he does not collect -- but uses to row in.
Từ trong câu: boat, row, collect, use
«The Rowers of Vanity Fair/Eaton HF», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144802 (bản sửa đổi 2155454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She looked out and saw a fishing boat coming up the river.
Từ trong câu: boat, fish, saw, look, out, come, up, river
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Crystal Heart – A Vietnamese Legend», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275246 (bản sửa đổi 2459300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But, look here, we must start or we shall miss our boat."
Từ trong câu: boat, look, start, miss
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At first the going is easy, and the boat very successful.
Từ trong câu: boat, first, go, easy, successful
«Das Boot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=416549 (bản sửa đổi 10911145). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This makes it good for boating, water sports, swimming, and fishing.
Từ trong câu: boat, sport, swim, make, good, water, fish
«Bull Shoals Lake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450869 (bản sửa đổi 10583663). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But what a thing here is, by way of a boat!
Từ trong câu: boat, thing, way
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The officer in the boats gave an order to fire.
Từ trong câu: boat, order, fire, officer, give
«James Cook», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19761 (bản sửa đổi 10938781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the boat he watches a group of young people.
Từ trong câu: boat, watch, group, young, people
«Death in Venice (opera)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75227 (bản sửa đổi 6229932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the same letter, he asked for a rowing boat.
Từ trong câu: boat, row, letter, ask
«Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They went on boat trips, swimming and to the theatre.
Từ trong câu: boat, swim, theater, trip, go
«Bennelong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=398767 (bản sửa đổi 10854559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some scientists have gone on boats to look for them.
Từ trong câu: boat, scientist, go, look
«Yangtze giant soft-shell turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788895 (bản sửa đổi 10938915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The island can be travelled to by boat as well.
Từ trong câu: boat, island, travel, well
«St. Lawrence Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=790907 (bản sửa đổi 10765324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I knew it would make you strong, just as it did the man in the boat, you remember.
Từ trong câu: boat, know, make, strong, man, remember
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Get to the boat which has been left for you.
Từ trong câu: boat, get, leave
«Grand Theft Auto: Liberty City Stories/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428232 (bản sửa đổi 4521942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many small boats, aeroplanes, trucks and buses also use it.
Từ trong câu: boat, truck, bus, aeroplane, many, small, use
«Internal combustion engines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=67099 (bản sửa đổi 2721515). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We started off by looking at some different boat designs.
Từ trong câu: boat, design, start, off, look, different
«Engineering Projects/Model boat/Howard Community College/fall2011/502 AHZ», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122201 (bản sửa đổi 2721955). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is used for boats as well as houses.
Từ trong câu: boat, use, well, house
«Larch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101636 (bản sửa đổi 10428041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Strong surf pushed fishing boats against a sea wall.
Từ trong câu: boat, fish, sea, strong, push, surf, wall
«Hurricane Boris (1996)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=188173 (bản sửa đổi 9970392). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People can only come to the station on boats.
Từ trong câu: boat, people, come, station
«Juami-Japurá Ecological Station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1255711 (bản sửa đổi 10765839). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The boat is thought to be headed for Somalia.
Từ trong câu: boat, think, head
«Pirates seize tourist yacht near Seychelles, troops deployed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=124164 (bản sửa đổi 4824135). · English Wikinews · CC BY 2.5
Here two characters will be stand at a boat.
Từ trong câu: boat, character, stand
«Old School RuneScape/Quests/Swan Song», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427456 (bản sửa đổi 3855458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He became one of the boys in the boat.
Từ trong câu: boat, become, boy
«Assessing Human Rights/Beyond Olympic Gold», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215791 (bản sửa đổi 2718218). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Boats do not usually go where they live.
Từ trong câu: boat, usually, go, live
«Hourglass dolphin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60737 (bản sửa đổi 7203501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng boat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boat trong kho câu?
- Kho câu có 1.766 câu có từ boat hoặc các dạng của từ, trích từ 969 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 553 câu, rồi Bậc B2 với 332 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boat: Quá khứ đơn (380 câu), Câu phủ định (161 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (133 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.