Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

disco

danh từA2
US/ˈdɪskoʊ/
discos

disco nghĩa là sàn nhảy (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

disco là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: popular dance music (especially in the late 1970s).

Các nét nghĩa của từ disco

  1. 1

    danh từA2

    popular dance music (especially in the late 1970s)

    nhạc dance phổ biến (đặc biệt là vào cuối những năm 1970)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disco music

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • disco lillihammer25 lần trong kho sách

    • disco fiord8 lần trong kho sách

    • euro disco7 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a public dance hall for dancing to recorded popular music

    một vũ trường công cộng để khiêu vũ theo nhạc phổ biến được ghi âmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa discotheque

Câu hỏi thường gặp về disco

disco nghĩa là gì?

disco nghĩa là sàn nhảy (bản dịch máy, chưa biên tập). disco là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: popular dance music (especially in the late 1970s).

disco được dùng trong câu như thế nào?

It was in vain that Antonio tried to gain his attention while Disco moistened his lips with water. (R. M. Ballantyne, Black Ivory. Nguồn: Project Gutenberg #21748.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disco, mã đối chiếu EV-41D674CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “disco” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa disco và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was in vain that Antonio tried to gain his attention while Disco moistened his lips with water.

Thật vô ích khi Antonio cố gắng thu hút sự chú ý của anh ấy trong khi Disco làm ẩm môi anh ấy bằng nước.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, Black Ivory. Nguồn: Project Gutenberg #21748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Disco, speechless with amazement, rose up and sprang to the helm.

Disco, không nói nên lời vì kinh ngạc, đứng dậy và lao vào cầm lái.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, Black Ivory. Nguồn: Project Gutenberg #21748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I been up Ivuctoke Inlet, on Greenland coast; down Disco saw great many bird, but nothing like this," muttered Regnar.

Regnar lẩm bẩm: “Tôi đã lên Ivuctoke Inlet, trên bờ biển Greenland; xuống Disco đã nhìn thấy rất nhiều loài chim, nhưng không có gì giống như thế này”.dịch máy, chưa biên tập

Charles Winslow Hall, Adrift in the Ice-Fields. Nguồn: Project Gutenberg #21607. · Nguyên văn tiếng Anh
Disco music blends R&B with funk, soul and dance music.
«Disco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24920 (bản sửa đổi 10961210). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He said he took pills in a disco, without knowing that they were an illegal substance.
«Jan Ullrich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78036 (bản sửa đổi 10602177). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Her music is a mixture of Rock, New Wave, disco, reggae, electronica, funk, dance and dub.
«Grace Jones», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=515144 (bản sửa đổi 10723406). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If it weren't for the discos, some might never leave.
«Anthrocon 2007 draws thousands to Pittsburgh for furry weekend», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74522 (bản sửa đổi 4813370). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
This movie, which starred John Travolta, showed people doing disco dancing.
«Disco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24920 (bản sửa đổi 10961210). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This invaluable article I got at Disco on my fur journey, obtaining a good number besides for men and officers.
Elisha Kent Kane, Adrift in the Arctic ice pack. Nguồn: Project Gutenberg #47857. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
They are among the first rock bands to embrace disco.
«Wild Cherry (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1264115 (bản sửa đổi 11010616). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Comfort platforms were invented during the disco music era, and would be designed to mix added heights and sneaker style or orthotic comforts.
«Platform shoe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391184 (bản sửa đổi 10370138). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is a midtempo dance-pop and nu-disco song with elements of funk.
«Espresso (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1139626 (bản sửa đổi 10281488). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0