Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “board”

1.670 câu thật có từ board hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: board nghĩa là bảng. board là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a committee having supervisory powers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ board

Danh sách câu dẫn chứng (102 câu)

Từ hay đi cùng board

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
board school2.748 lần
board ship1.972 lần
board of directors896 lần
board the ship1.752 lần
board the steamer840 lần
illustrated board769 lần
board house3.482 lần
chess board570 lần
embarked on board558 lần
board the schooner584 lần
board of trade714 lần
board the vessel687 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ board

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ board trong kho câu?
Kho câu có 1.670 câu có từ board hoặc các dạng của từ, trích từ 1.079 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ board xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ board gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 479 câu, rồi Bậc B2 với 334 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ board?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ board: Quá khứ đơn (280 câu), Câu phủ định (134 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (102 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.