Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “affair”

1.220 câu thật có từ affair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: affair nghĩa là chuyện ngoại tình. affair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vaguely specified concern. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ affair

Danh sách câu dẫn chứng (199 câu)

Từ hay đi cùng affair

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
state of affair4.805 lần
whole affair5.300 lần
foreign affair1.612 lần
private affair1.689 lần
public affair1.729 lần
love affair3.983 lần
domestic affair765 lần
condition of affair944 lần
human affair950 lần
aspect of affair509 lần
household affair497 lần
family affair972 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ affair

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affair trong kho câu?
Kho câu có 1.220 câu có từ affair hoặc các dạng của từ, trích từ 764 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ affair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 424 câu, rồi Bậc B2 với 229 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affair?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affair: Câu phủ định (199 câu), Quá khứ đơn (185 câu), Quá khứ hoàn thành (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.