Câu tiếng Anh có từ “wall”
2.734 câu thật có từ wall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wall nghĩa là bức tường. wall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an architectural partition with a height and length greater than its thickness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wall
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (138 câu)
Từ hay đi cùng wall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wall trong kho câu?
- Kho câu có 2.734 câu có từ wall hoặc các dạng của từ, trích từ 1.545 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 889 câu, rồi Bậc B1 với 439 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wall: Quá khứ đơn (453 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (261 câu), Câu phủ định (186 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.