Câu tiếng Anh có từ “wall”
1.969 câu thật có từ wall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wall nghĩa là bức tường. wall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an architectural partition with a height and length greater than its thickness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wall
Danh sách câu dẫn chứng (69 câu)
The stories say he was the first man over the town wall after the king.
Từ trong câu: wall, story, first, man, town, king
«Sir Thomas Charteris, Lord Kinfauns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1275350 (bản sửa đổi 10935644). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The wall exercise above is a good way to get the feeling.
Từ trong câu: wall, exercise, above, good, way, get, feel
«International Latin Technique/General Dancing Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162044 (bản sửa đổi 3520720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You should jump onto the wall and look like you are swimming.
Từ trong câu: wall, swim, jump, look, like
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Glitches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427676 (bản sửa đổi 4449024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, there is a green wall behind a man.
Từ trong câu: wall, behind, example, green, man
«Video editing software», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=917790 (bản sửa đổi 10846193). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Today there is very little left of these walls.
Từ trong câu: wall, today, little, leave
«Pont-de-Veyle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=150258 (bản sửa đổi 9016291). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The wall of the building is old and brown.
Từ trong câu: wall, build, old, brown
«German/Grammar/Pronouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74100 (bản sửa đổi 4042834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Towns came into being, and then walled cities.
Từ trong câu: wall, town, come, city
«US History/European History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1416 (bản sửa đổi 4413373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Circle right to the top right blue wall.
Từ trong câu: wall, circle, right, top, blue
«Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 21-40», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428895 (bản sửa đổi 3866156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once this is done, climb up the wall.
Từ trong câu: wall, climb, once, up
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Spirit Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432832 (bản sửa đổi 3908874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It could also be used to throw things over the walls of a city.
Từ trong câu: throw, wall, use, thing, city
«Trebuchet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55414 (bản sửa đổi 10713719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Walk into a doctors office and let the wall know how you are feeling.
Từ trong câu: office, wall, doctor, walk, let, know, feel
«The Computer Revolution/Artificial Intelligence/Diagnosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101944 (bản sửa đổi 1578539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He stands on the wall, waiting to take out anyone who comes near.
Từ trong câu: anyone, wall, stand, wait, take, out, come, near
«Zelda franchise strategy guide/Enemies/Moblin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432590 (bản sửa đổi 4054879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And always his eyes and thoughts came back to that towering city wall.
Từ trong câu: always, wall, thought, eye, tower, city, think, come
Herbert Best, Garram the hunter. Nguồn: Project Gutenberg #79229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Try to do the same exercise while standing with your legs straight and against a wall.
Từ trong câu: straight, wall, stand, exercise, try, leg
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Christian Grooming & Manners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150113 (bản sửa đổi 4637030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Use the move tool to move your walls in the right spot.
Từ trong câu: tool, wall, spot, use, move, right
«Roblox Studio Tutorials/Beginning to build», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395453 (bản sửa đổi 4534824). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once inside, the wall right in front of you can be pushed.
Từ trong câu: inside, wall, push, once, right, front
«Old School RuneScape/Quests/Black Knights' Fortress», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427420 (bản sửa đổi 4085135). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you push on a wall, the wall pushes back at you.
Từ trong câu: back, wall, push
«Introductory Classical Mechanics/Position, Velocity, Speed and Acceleration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52306 (bản sửa đổi 2562938). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Before the walls of the city are rows of high trees.
Từ trong câu: row, wall, city, high, tree
«An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Use wall jumps to get to the star at the top.
Từ trong câu: top, wall, use, jump, get, star
«Super Mario 64/Wet-Dry World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425354 (bản sửa đổi 4352687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This time, you cannot see the teeth moving through the walls.
Từ trong câu: can, wall, tooth, time, see, move
«Chip's Challenge/Levels 121-140», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428890 (bản sửa đổi 4112924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They brought up others too at other points of the wall.
Từ trong câu: bring, wall, up, other, point
«Thucydides: The Peloponnesian War/Meetings/2008-March-22», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=53751 (bản sửa đổi 1824148). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She took the bread-knife, and picked at the stone wall.
Từ trong câu: stone, wall, pick, bread, knife, take
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The walls of Babylon were very high and very thick.
Từ trong câu: thick, wall, high
«Babylon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33724 (bản sửa đổi 10227644). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Often the farm buildings were within these walls as well.
Từ trong câu: farm, wall, often, build, well
«Manor house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78617 (bản sửa đổi 9580864). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The walls of the old house were full of holes.
Từ trong câu: full, wall, hole, old, house
«Thoibi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816112 (bản sửa đổi 10947483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He climbs the wall and gets inside through a window.
Từ trong câu: inside, wall, climb, window, get
«Mickey in Arabia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=929156 (bản sửa đổi 10274307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The palace had four walls that were each long.
Từ trong câu: palace, wall, four, long
«Mandalay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534409 (bản sửa đổi 11004624). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You will feel the wall 'pushing' back on you.
Từ trong câu: feel, wall, push, back
«A-level Physics/Forces and Motion/Dynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39221 (bản sửa đổi 4662437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most of the wall – – was made of stone.
Từ trong câu: stone, wall, make
«Hadrian's Wall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46524 (bản sửa đổi 10992392). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There would be other buildings inside the walls.
Từ trong câu: inside, wall, build
«Egyptian temple», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303407 (bản sửa đổi 10339337). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wall trong kho câu?
- Kho câu có 1.969 câu có từ wall hoặc các dạng của từ, trích từ 1.451 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 655 câu, rồi Bậc B2 với 348 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wall: Quá khứ đơn (228 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (160 câu), Câu phủ định (128 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.