E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “testimony”

317 câu thật có từ testimony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: testimony nghĩa là lời khai. testimony là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a solemn statement made under oath. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ testimony

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng testimony

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bore testimony319 lần
concurrent testimony74 lần
ample testimony126 lần
bears testimony127 lần
bear testimony491 lần
corroborative testimony42 lần
oral testimony44 lần
testimony whereof50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ testimony

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ testimony trong kho câu?
Kho câu có 317 câu có từ testimony hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ testimony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ testimony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ testimony?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ testimony: Câu phủ định (47 câu), Hiện tại hoàn thành (30 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.