haunting
tính từhaunting nghĩa là ám ảnh.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
continually recurring to the mind
→liên tục quay trở lại trong tâm trí
Đồng nghĩa:persistent - 2tính từB2
having a deeply disquieting or disturbing effect
→có tác động đáng lo ngại hoặc đáng lo ngại sâu sắc
Câu hỏi thường gặp về haunting
haunting nghĩa là gì?
haunting nghĩa là ám ảnh. haunting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: continually recurring to the mind.
haunting được dùng trong câu như thế nào?
He must bury her, if he should never be able to lay the haunting spirit of memory. (Alexander Leighton, Romances of the old town of Edinburgh. Nguồn: Project Gutenberg #69051.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “haunting” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa haunting và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
He must bury her, if he should never be able to lay the haunting spirit of memory.That fear left me next, and now it is the thing itself that is always haunting me.Nỗi sợ hãi đó đã để lại cho tôi tiếp theo, và bây giờ chính nó là thứ luôn ám ảnh tôi.
Rarely had Sir Adrian's haunting visions of the past assumed such lurid reality.But the angel face was now the awful head of a haunting and avenging demon.Nhưng khuôn mặt thiên thần giờ đây là cái đầu khủng khiếp của một con quỷ đầy ám ảnh và báo thù.