Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suffer”

2.012 câu thật có từ suffer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suffer nghĩa là đau khổ. suffer là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undergo or be subjected to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suffer

Danh sách câu dẫn chứng (172 câu)

Từ hay đi cùng suffer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suffer severely1.022 lần
suffer greatly935 lần
suffer terribly648 lần
suffer much3.121 lần
physical suffer482 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suffer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suffer trong kho câu?
Kho câu có 2.012 câu có từ suffer hoặc các dạng của từ, trích từ 1.308 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suffer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suffer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 705 câu, rồi Bậc B1 với 430 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suffer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suffer: Quá khứ đơn (369 câu), Câu phủ định (324 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (172 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.