Câu tiếng Anh có từ “suffer”
1.996 câu thật có từ suffer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suffer nghĩa là đau khổ. suffer là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undergo or be subjected to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suffer
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Farmers suffer the most because they need water to grow food and take care of their families.
Từ trong câu: suffer, farmer, because, need, water, grow, food, take
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mrs. Lapham suffered him to enjoy the sight twenty or thirty times before she said, "Well, now drive on, Si."
Từ trong câu: sight, thirty, twenty, mrs, suffer, enjoy, time, well
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suffer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suffer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suffer trong kho câu?
- Kho câu có 1.996 câu có từ suffer hoặc các dạng của từ, trích từ 1.306 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suffer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suffer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 703 câu, rồi Bậc B1 với 424 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suffer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suffer: Quá khứ đơn (367 câu), Câu phủ định (318 câu), Quá khứ hoàn thành (171 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.