Câu tiếng Anh có từ “suffer”
1.554 câu thật có từ suffer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suffer nghĩa là đau khổ. suffer là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undergo or be subjected to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suffer
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In modern society, many people suffer because their needs of love and belonging are not met.
Từ trong câu: suffer, modern, society, many, people, because, need, love
«Maslow's hierarchy of needs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428427 (bản sửa đổi 10721750). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If sleep is prevented, people suffer and get worse at every kind of waking activity.
Từ trong câu: prevent, suffer, sleep, people, get, bad, every, kind
«Dream», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40063 (bản sửa đổi 10566218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng suffer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suffer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suffer trong kho câu?
- Kho câu có 1.554 câu có từ suffer hoặc các dạng của từ, trích từ 1.226 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suffer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suffer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 581 câu, rồi Bậc B2 với 327 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suffer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suffer: Quá khứ đơn (254 câu), Câu phủ định (219 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (129 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.