E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stem”

472 câu thật có từ stem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stem nghĩa là thân cây. stem là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: grow out of, have roots in, originate in. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng stem

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • heavenly stem2.909 lần
  • stem earthly2.640 lần
  • stem cells693 lần
  • stem to stern720 lần
  • stem eb240 lần
  • embryonic stem170 lần
  • pipe stem372 lần
  • stem the tide273 lần
  • slender stem221 lần
  • stem cell267 lần
  • stem the torrent115 lần
  • hidden stem240 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stem

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stem trong kho câu?
Kho câu có 472 câu có từ stem hoặc các dạng của từ, trích từ 364 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stem gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 174 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stem?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stem: Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), may và might (20 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.