suffix
danh từB1- suffixes
suffix nghĩa là hậu tố (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
suffix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an affix that is added at the end of the word.
Các nét nghĩa của từ suffix
- 1
danh từB1
an affix that is added at the end of the word
một phụ tố được thêm vào cuối từdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa postfix
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
possessive suffix32 lần trong kho sách
derivational suffix12 lần trong kho sách
locative suffix11 lần trong kho sách
plural suffix28 lần trong kho sách
thematic suffix8 lần trong kho sách
tense suffix25 lần trong kho sách
pronominal suffix7 lần trong kho sách
identifier suffix10 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về suffix
suffix nghĩa là gì?
suffix nghĩa là hậu tố (bản dịch máy, chưa biên tập). suffix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an affix that is added at the end of the word.
suffix được dùng trong câu như thế nào?
You must also add an appropriate suffix to make the meaning clearer. («The Basic Grammar of Ido/Word Formation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482643 (bản sửa đổi 4631024).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suffix, mã đối chiếu EV-13170DB2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng