Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soon”

4.838 câu thật có từ soon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soon nghĩa là sớm thôi. soon là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the near future. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soon

Danh sách câu dẫn chứng (141 câu)

Từ hay đi cùng soon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soon after28.740 lần
soon became6.751 lần
soon found8.582 lần
soon afterwards4.436 lần
soon discovered2.854 lần
pretty soon3.074 lần
soon reached2.676 lần
soon returned2.409 lần
soon began2.715 lần
soon learned1.747 lần
soon came3.997 lần
soon perceived1.551 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soon trong kho câu?
Kho câu có 4.838 câu có từ soon hoặc các dạng của từ, trích từ 2.279 tác phẩm và tài liệu. 64 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.438 câu, rồi Bậc B1 với 967 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soon: Quá khứ đơn (1.460 câu), Câu phủ định (464 câu), Tương lai với will (438 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.