Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “society”

2.313 câu thật có từ society hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: society nghĩa là xã hội. society là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an extended social group having a distinctive cultural and economic organization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ society

Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)

Từ hay đi cùng society

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
royal society2.326 lần
civil society973 lần
missionary society733 lần
human society1.507 lần
geographical society658 lần
modern society897 lần
classes of society743 lần
historical society682 lần
state of society1.687 lần
secret society1.087 lần
member of society718 lần
bible society601 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ society

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ society trong kho câu?
Kho câu có 2.313 câu có từ society hoặc các dạng của từ, trích từ 1.492 tác phẩm và tài liệu. 47 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ society xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ society gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 731 câu, rồi Bậc B2 với 506 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ society?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ society: Câu phủ định (277 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (182 câu), Quá khứ đơn (174 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.