E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sky”

986 câu thật có từ sky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sky nghĩa là bầu trời. sky là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the atmosphere and outer space as viewed from the earth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sky

Danh sách câu dẫn chứng (44 câu)

Từ hay đi cùng sky

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blue sky6.582 lần
cloudless sky1.231 lần
western sky1.239 lần
eastern sky990 lần
clear sky1.680 lần
sky overhead668 lần
starry sky600 lần
sky above1.907 lần
sky blue1.251 lần
across the sky1.053 lần
cloudy sky354 lần
leaden sky335 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sky trong kho câu?
Kho câu có 986 câu có từ sky hoặc các dạng của từ, trích từ 662 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sky gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 284 câu, rồi Bậc B1 với 156 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sky: Quá khứ đơn (133 câu), Câu phủ định (69 câu), can và could (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.