Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sad”

748 câu thật có từ sad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sad nghĩa là buồn. sad là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or showing sorrow or unhappiness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sad

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng sad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sad smile1.318 lần
sad story1.563 lần
sad news1.067 lần
sad fate749 lần
sad thoughts801 lần
sad tale429 lần
sad event406 lần
sad plight254 lần
sad havoc247 lần
sad experience490 lần
sad memories271 lần
sad tidings256 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sad trong kho câu?
Kho câu có 748 câu có từ sad hoặc các dạng của từ, trích từ 494 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 228 câu, rồi Bậc B1 với 127 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sad: Quá khứ đơn (159 câu), Câu phủ định (101 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.