E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recognition”

312 câu thật có từ recognition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recognition nghĩa là sự công nhận. recognition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being recognized or acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recognition

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng recognition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
facial recognition196 lần
nod of recognition172 lần
sign of recognition462 lần
pattern recognition129 lần
mutual recognition138 lần
token of recognition84 lần
formal recognition87 lần
speech recognition220 lần
recognition software85 lần
official recognition106 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognition trong kho câu?
Kho câu có 312 câu có từ recognition hoặc các dạng của từ, trích từ 279 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recognition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 135 câu, rồi Bậc C1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognition: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Hiện tại hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.