Cụm từ đi cùng với: recognition
Phân tích 10 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “recognition” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
facial recognitionMạnh8.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 196 lần
nod of recognitionMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 172 lần
sign of recognitionMạnh7.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 462 lần
pattern recognitionTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 129 lần
mutual recognitionTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 138 lần
token of recognitionTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 84 lần
formal recognitionTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 87 lần
speech recognitionTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 220 lần
recognition softwareTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 85 lần
official recognitionTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 106 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với recognition
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.