Câu tiếng Anh có từ “recognition”
303 câu thật có từ recognition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recognition nghĩa là sự công nhận. recognition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being recognized or acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recognition
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
One example of recognition is the section dedicated to acknowledging the harmful impact policies had which created a stolen generation.
Từ trong câu: recognition, example, section, dedicate, acknowledge, harmful, impact, policy
«Motivation and emotion/Book/2019/Effective apology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252346 (bản sửa đổi 2723278). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The recognition of the year both by man and by Nature is not therefore entirely dependent upon the difference of summer and winter, as such.
Từ trong câu: dependent, recognition, year, man, nature, therefore, entirely, difference
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The importance of the historic breakthrough that has thus occurred is in no way minimized by recognition that the process has barely begun.
Từ trong câu: breakthrough, importance, historic, thus, occur, way, minimize, recognition
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recognition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recognition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recognition trong kho câu?
- Kho câu có 303 câu có từ recognition hoặc các dạng của từ, trích từ 273 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recognition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recognition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recognition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recognition: Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (27 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.