Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prince”

1.000 câu thật có từ prince hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prince nghĩa là hoàng tử. prince là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a male member of a royal family other than the sovereign (especially the son of a sovereign). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prince

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng prince

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prince of wales3.285 lần
crown prince1.866 lần
prince of orange1.510 lần
prince albert1.121 lần
prince andrew1.095 lần
prince charles1.249 lần
young prince3.621 lần
prince rupert648 lần
prince regent602 lần
prince edward687 lần
prince de1.737 lần
electoral prince478 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prince

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prince trong kho câu?
Kho câu có 1.000 câu có từ prince hoặc các dạng của từ, trích từ 546 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prince xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prince gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 273 câu, rồi Bậc B2 với 193 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prince?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prince: Quá khứ đơn (132 câu), Câu phủ định (108 câu), Quá khứ hoàn thành (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.