Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “path”

1.255 câu thật có từ path hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: path nghĩa là con đường. path là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a course of conduct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ path

Danh sách câu dẫn chứng (76 câu)

Từ hay đi cùng path

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
narrow path2.257 lần
winding path1.046 lần
path leading1.365 lần
bridle path665 lần
gravel path594 lần
steep path670 lần
garden path980 lần
beaten path535 lần
war path1.220 lần
mountain path708 lần
forest path532 lần
path of duty665 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ path

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ path trong kho câu?
Kho câu có 1.255 câu có từ path hoặc các dạng của từ, trích từ 823 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ path xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ path gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 369 câu, rồi Bậc B1 với 265 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ path?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ path: Quá khứ đơn (231 câu), Câu phủ định (112 câu), can và could (85 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.