Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “palace”

664 câu thật có từ palace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: palace nghĩa là cung điện. palace là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a large and stately mansion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ palace

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng palace

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
royal palace1.611 lần
crystal palace832 lần
buckingham palace741 lần
ducal palace486 lần
imperial palace494 lần
king's palace576 lần
bishop's palace272 lần
palace gardens335 lần
magnificent palace339 lần
fairy palace311 lần
james's palace235 lần
episcopal palace230 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ palace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ palace trong kho câu?
Kho câu có 664 câu có từ palace hoặc các dạng của từ, trích từ 413 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ palace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ palace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ palace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ palace: Quá khứ đơn (115 câu), Câu phủ định (66 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.