Câu tiếng Anh có từ “palace”
664 câu thật có từ palace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: palace nghĩa là cung điện. palace là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a large and stately mansion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ palace
Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)
He then left their bodies in front of the palace for everyone to see.
Từ trong câu: palace, leave, body, front, everyone, see
«Carlo Gesualdo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99239 (bản sửa đổi 9833132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The large room is on the ground floor (first floor) of the Palace.
Từ trong câu: palace, floor, large, room, ground, first
«Hercules Room», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=380824 (bản sửa đổi 10334598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then he put his palace, his cars and his women into the bowl.
Từ trong câu: palace, put, car, woman, bowl
«Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The first few weeks of Psyche's life in the palace were good.
Từ trong câu: palace, first, week, life, good
«Psyche (mythology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54526 (bản sửa đổi 10743001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city is famous because it has one of the largest palaces in the Maya world.
Từ trong câu: palace, city, famous, because, large, world
«Cancuén», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107042 (bản sửa đổi 11013642). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was built where one of the palaces used to be.
Từ trong câu: palace, build, use
«Rossi Pavilion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1099711 (bản sửa đổi 9534202). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One night, this woman set fire to the palace of Samavati.
Từ trong câu: palace, night, woman, set, fire
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most of the palaces that Cretans built are very large.
Từ trong câu: palace, build, large
«Minoan civilization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67777 (bản sửa đổi 10527524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He spent is early days growing up in the palace.
Từ trong câu: palace, spend, early, day, grow, up
«Thruepang Palace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=606848 (bản sửa đổi 8512336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They built a palace with the help of the Yai.
Từ trong câu: palace, build, help
«Yenakha Paotapi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=868812 (bản sửa đổi 9926968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the summer they lived in the Norbulingka palace.
Từ trong câu: palace, summer, live
«Dalai Lama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51810 (bản sửa đổi 9918079). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At first, she was not welcomed in the palace.
Từ trong câu: palace, welcome, first
«Empress Myeongseong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216909 (bản sửa đổi 10934371). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The palace had four walls that were each long.
Từ trong câu: palace, wall, four, long
«Mandalay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534409 (bản sửa đổi 11004624). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As she said, they wanted nothing of Buckingham Palace.
Từ trong câu: palace, want, nothing
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This city is known for car palaces.
Từ trong câu: palace, city, know, car
«Patran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1081179 (bản sửa đổi 10818591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The palace has concerts and events in the garden.
Từ trong câu: event, palace, concert, garden
«Wilanów Palace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113709 (bản sửa đổi 10837301). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Large drums are in rows near the palace.
Từ trong câu: row, palace, drum, large, near
«Chandralekha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044201 (bản sửa đổi 10361974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I got up, and went down into the great hall, and so out upon the flagstones in front of the palace.
Từ trong câu: hall, palace, front, get, up, go, down, great
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The palace was also easier to get in to than it is today.
Từ trong câu: get, easy, today, palace
«Gunpowder Plot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20365 (bản sửa đổi 10843640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A special building, The Crystal Palace, was built to house the show.
Từ trong câu: crystal, special, build, palace, house, show
«The Great Exhibition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74816 (bản sửa đổi 10075782). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He wanted to learn about life outside his palace.
Từ trong câu: outside, want, learn, life, palace
«Gautama Buddha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3773 (bản sửa đổi 10925555). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then the princess told him that Curdie had come, and that at night, when all was quiet for nobody in the palace must know, he would pay His Majesty a visit.
Từ trong câu: visit, princess, tell, come, night, quiet, nobody, palace
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng palace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| royal palace | 1.611 lần |
| crystal palace | 832 lần |
| buckingham palace | 741 lần |
| ducal palace | 486 lần |
| imperial palace | 494 lần |
| king's palace | 576 lần |
| bishop's palace | 272 lần |
| palace gardens | 335 lần |
| magnificent palace | 339 lần |
| fairy palace | 311 lần |
| james's palace | 235 lần |
| episcopal palace | 230 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ palace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ palace trong kho câu?
- Kho câu có 664 câu có từ palace hoặc các dạng của từ, trích từ 413 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ palace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ palace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ palace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ palace: Quá khứ đơn (115 câu), Câu phủ định (66 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.