Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obtain”

1.529 câu thật có từ obtain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obtain nghĩa là có được. obtain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into possession of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obtain

Danh sách câu dẫn chứng (154 câu)

Từ hay đi cùng obtain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
obtain permission1.504 lần
obtain possession1.442 lần
succeeded in obtain836 lần
obtain information1.021 lần
order to obtain1.549 lần
able to obtain1.233 lần
obtain admission412 lần
obtain employment410 lần
easily obtain643 lần
difficulty in obtain559 lần
obtain an interview430 lần
difficult to obtain554 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obtain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obtain trong kho câu?
Kho câu có 1.529 câu có từ obtain hoặc các dạng của từ, trích từ 1.125 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obtain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obtain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 528 câu, rồi Bậc B1 với 345 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obtain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obtain: Quá khứ đơn (224 câu), can và could (203 câu), Câu phủ định (156 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.