Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng học thuật số 74

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the act of making something different (as e.g. the size of a garment)”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. This bold young _____ was immediately dismissed: and in the afternoon we had a long sermon from the Superior on the subject.

Đang tải đề...