E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mark”

1.987 câu thật có từ mark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mark nghĩa là đánh dấu. mark là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: attach a tag or label to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mark

Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)

Từ hay đi cùng mark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mark twain2.005 lần
strongly mark1.446 lần
quotation mark1.110 lần
mark antony673 lần
post mark952 lần
st mark1.151 lần
mark twain's522 lần
mark the spot829 lần
king mark1.460 lần
mark of respect609 lần
hit the mark485 lần
mark contrast439 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mark trong kho câu?
Kho câu có 1.987 câu có từ mark hoặc các dạng của từ, trích từ 1.518 tác phẩm và tài liệu. 47 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 594 câu, rồi Bậc B2 với 417 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mark: Câu phủ định (198 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (184 câu), Quá khứ đơn (169 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.