Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “many”

16.146 câu thật có từ many hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: many nghĩa là nhiều. many là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `as' or `too' or `so' or `that'. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ many

Danh sách câu dẫn chứng (742 câu)

Từ hay đi cùng many

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
many years33.377 lần
many things19.756 lần
many times15.544 lần
many people17.834 lần
great many18.770 lần
many others9.098 lần
many days8.975 lần
many different7.022 lần
good many13.597 lần
many ways5.360 lần
many hours5.775 lần
many places4.696 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ many

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ many trong kho câu?
Kho câu có 16.146 câu có từ many hoặc các dạng của từ, trích từ 9.784 tác phẩm và tài liệu. 297 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ many xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ many gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4.641 câu, rồi Bậc B1 với 3.587 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ many?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ many: Câu phủ định (1.640 câu), Quá khứ đơn (1.523 câu), There is và there are (1.514 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.