E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “judgment”

580 câu thật có từ judgment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: judgment nghĩa là sự phán xét. judgment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opinion formed by judging something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ judgment

Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)

Từ hay đi cùng judgment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
judgment seat711 lần
error of judgment197 lần
final judgment243 lần
sit in judgment389 lần
righteous judgment122 lần
harsh judgment146 lần
sound judgment471 lần
pronounce judgment116 lần
hasty judgment137 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ judgment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ judgment trong kho câu?
Kho câu có 580 câu có từ judgment hoặc các dạng của từ, trích từ 441 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ judgment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ judgment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ judgment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ judgment: Câu phủ định (98 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu), can và could (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.