Đề từ vựng phổ thông số 127
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “job”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “writing that provides information (especially information of an official nature)”
Đang tải đề...