Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “judgment”
580 câu thật có từ judgment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: judgment nghĩa là sự phán xét. judgment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opinion formed by judging something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ judgment
Sir, you are at liberty to make such use of the above statement of facts, as in your judgment you shall think proper.
Từ trong câu: statement, proper, judgment, sir, liberty, make, use, above
Elector, A Review and Exposition, of the Falsehoods and Misrepresentations, of a Pamphlet Addressed to the Republicans of the County of Saratoga, Signed, "A Citizen". Nguồn: Project Gutenberg #14729. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng judgment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ judgment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ judgment trong kho câu?
- Kho câu có 580 câu có từ judgment hoặc các dạng của từ, trích từ 441 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ judgment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ judgment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ judgment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ judgment: Câu phủ định (98 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu), can và could (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.