Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hurry”

1.012 câu thật có từ hurry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hurry nghĩa là nhanh lên. hurry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a condition of urgency making it necessary to hurry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hurry

Danh sách câu dẫn chứng (69 câu)

Từ hay đi cùng hurry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hurry away5.881 lần
hurry forward1.908 lần
hurry off3.077 lần
hurry back3.491 lần
hurry towards890 lần
hurry toward618 lần
hurry down2.947 lần
hurry up5.042 lần
hurry across710 lần
hurry home1.378 lần
hurry glance460 lần
hurry footsteps283 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hurry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hurry trong kho câu?
Kho câu có 1.012 câu có từ hurry hoặc các dạng của từ, trích từ 545 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hurry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hurry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 310 câu, rồi Bậc B1 với 167 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hurry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hurry: Quá khứ đơn (365 câu), Câu phủ định (165 câu), Quá khứ hoàn thành (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.