Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guard”

1.146 câu thật có từ guard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guard nghĩa là canh gác. guard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who keeps watch over something or someone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guard

Danh sách câu dẫn chứng (77 câu)

Từ hay đi cùng guard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
national guard2.677 lần
rear guard1.897 lần
advance guard1.349 lần
advanced guard1.102 lần
body guard1.791 lần
coast guard882 lần
imperial guard609 lần
carefully guard698 lần
horse guard1.083 lần
dragoon guard385 lần
jealously guard353 lần
mount guard412 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guard trong kho câu?
Kho câu có 1.146 câu có từ guard hoặc các dạng của từ, trích từ 758 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 359 câu, rồi Bậc B2 với 214 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guard: Quá khứ đơn (178 câu), Câu phủ định (92 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.