Câu tiếng Anh có từ “guard”
1.120 câu thật có từ guard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: guard nghĩa là canh gác. guard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who keeps watch over something or someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ guard
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
For hours before he called and turned out the morning guard he had been up busy gardening, or reading, or writing.
Từ trong câu: guard, hour, call, turn, out, morning, up, busy
«The Rowers of Vanity Fair/Dilke CW», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144721 (bản sửa đổi 4661313). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng guard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ guard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guard trong kho câu?
- Kho câu có 1.120 câu có từ guard hoặc các dạng của từ, trích từ 751 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ guard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 353 câu, rồi Bậc B2 với 210 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guard: Quá khứ đơn (169 câu), Câu phủ định (90 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.