Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expedition”

410 câu thật có từ expedition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expedition nghĩa là cuộc thám hiểm. expedition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a military campaign designed to achieve a specific objective in a foreign country. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expedition

Danh sách câu dẫn chứng (43 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expedition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expedition trong kho câu?
Kho câu có 410 câu có từ expedition hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expedition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expedition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 192 câu, rồi Bậc C1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expedition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expedition: Quá khứ đơn (59 câu), Quá khứ hoàn thành (51 câu), Câu phủ định (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.