E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dead”

1.412 câu thật có từ dead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dead nghĩa là đã chết. dead là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: no longer having or seeming to have or expecting to have life. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dead

Danh sách câu dẫn chứng (72 câu)

Từ hay đi cùng dead

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dead body4.300 lần
dead bodies2.531 lần
dead silence2.761 lần
dead leaves1.772 lần
dead man's1.612 lần
lying dead1.566 lần
dead man7.932 lần
fell dead2.003 lần
he's dead1.158 lần
lay dead1.645 lần
dead calm953 lần
half dead2.138 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dead

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dead trong kho câu?
Kho câu có 1.412 câu có từ dead hoặc các dạng của từ, trích từ 1.141 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 428 câu, rồi Bậc B1 với 278 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dead?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dead: Quá khứ đơn (222 câu), Câu phủ định (159 câu), Quá khứ hoàn thành (85 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.