Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “black”

3.905 câu thật có từ black hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: black nghĩa là màu đen. black là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being of the achromatic color of maximum darkness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ black

Danh sách câu dẫn chứng (3.905 câu)

  • Her long, black loosened hair almost hid her face, which seemed thin, with irregular features.

    Từ trong câu: irregular, long, black, hair, almost, hide, face, seem

    Mary Johnston, The Fortunes of Garin · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Her black hair was still abundant, though it had lost its gloss in the sunshine.

    Từ trong câu: sunshine, abundant, black, hair, still, though, lose

    Ellen Anderson Gholson Glasgow, Barren Ground · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Almost all other black economic and political involvement has been dependent on sizable white support.

    Từ trong câu: involvement, almost, black, economic, political, dependent, white, support

    Norman Coombs, The Black Experience in America · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.

  • “‘I am the most wonderful of you all,’ said the Black-Footed Penguin.

    Từ trong câu: penguin, wonderful, black, foot

    Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • At once Professor Rosello, behind the scenes, pulled the black thread, invisible to the audience.

    Từ trong câu: invisible, thread, black, once, professor, behind, scene, pull

    Vance Barnum, Joe Strong, the boy wizard; or, The mysteries of magic exposed · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • His eyes were very small, sharp, and glittering, and looked black as jet.

    Từ trong câu: very, jet, black, eye, small, sharp, look

    George MacDonald, The Princess and Curdie · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • You can hold a knife to that black eye, as you run along.

    Từ trong câu: knife, hold, black, eye, run

    Charles Dickens, Oliver Twist · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Alan wore black rubber-soled shoes; his long, lightweight dark overcoat and a dark cap.

    Từ trong câu: lightweight, wear, black, rubber, shoe, long, dark, overcoat

    Ray Cummings, The shadow girl · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The black woman ran down to them, her snowy turban askew on her frizzy hair.

    Từ trong câu: run, snowy, black, woman, down, hair

    Adelaide Stirling, Her evil genius · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • You cherish, at this moment, some black purpose against him in your heart!

    Từ trong câu: moment, cherish, black, purpose, heart

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • This black color is rarely met with on the surface of the satellite.

    Từ trong câu: rarely, color, black, meet, surface, satellite

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The very boot-blacks in the basement of Charing Cross Station know something of it.

    Từ trong câu: basement, boot, black, cross, station, know, something

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Black holes can grow by eating gas, dust, stars, or even combining with other black holes.

    Từ trong câu: dust, gas, black, hole, grow, eat, star, even

    «Black hole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3506 (bản sửa đổi 11004398) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Stephen Hawking predicted that black holes eject some radiation (energy), even though they normally swallow everything.

    Từ trong câu: hawk, predict, black, hole, radiation, energy, even, though

    «Stephen Hawking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6437 (bản sửa đổi 10941360) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has short black fur, and a yellow spot on its chest.

    Từ trong câu: fur, short, black, yellow, spot, chest

    «Sun bear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31376 (bản sửa đổi 10990353) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To make the black form, the red form is heated and melted.

    Từ trong câu: melt, make, black, form, red, heat

    «Selenium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41403 (bản sửa đổi 10814035) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He stole a black baby dragon and forced it to bond with him with evil magic.

    Từ trong câu: evil, steal, black, baby, force, bond, magic

    «Eragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58545 (bản sửa đổi 10894105) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Wings are sooty black with a touch of scarlet at the shoulders.

    Từ trong câu: scarlet, wing, black, touch, shoulder

    «Scissor-tailed flycatcher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109979 (bản sửa đổi 9772866) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was the first black person to serve as vice president of a major American company.

    Từ trong câu: vice, first, black, person, serve, president, major, company

    «Jackie Robinson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110134 (bản sửa đổi 10935751) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The name of the black soybean means that people can live a long life without sickness.

    Từ trong câu: soybean, name, black, mean, people, live, long, life

    «Osechi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186470 (bản sửa đổi 9066138) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He rearranges text, blacks out certain standing passages, and adds his own prose and sometimes images.

    Từ trong câu: rearrange, text, black, out, certain, stand, passage, add

    «Crispin Glover», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=322137 (bản sửa đổi 9278039) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its astringent blue-black seeds, commonly known as "Juniper berries", are too bitter to eat raw.

    Từ trong câu: astringent, blue, black, seed, commonly, know, berry, bitter

    «Common juniper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356449 (bản sửa đổi 9964249) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is the first Black woman to be seen on a quarter.

    Từ trong câu: quarter, first, black, woman, see

    «Maya Angelou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402454 (bản sửa đổi 10982232) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Finding just one black swan would prove the idea wrong, which makes it a scientific statement.

    Từ trong câu: swan, find, black, prove, idea, wrong, make, scientific

    «Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That led to the Black Hawks winning their second Stanley Cup win.

    Từ trong câu: hawk, lead, black, win, second, cup

    «Mike Karakas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=442888 (bản sửa đổi 10473239) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most species have black as a main plumage color, often enlivened by yellow, orange or red.

    Từ trong câu: plumage, species, black, main, color, often, yellow, orange

    «Icterid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=522953 (bản sửa đổi 8643924) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The heading of each story was picked out in black and gold.

    Từ trong câu: gold, pick, black, head, story, out

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • He lives with a black family in a town with racial segregation.

    Từ trong câu: racial, life, black, family, town

    «Maniac Magee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800686 (bản sửa đổi 9332489) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is personified in a round black stone sitting in a pot.

    Từ trong câu: personify, round, black, stone, sit, pot

    «Phouoibi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=815930 (bản sửa đổi 10523416) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is some black color on the webbed skin on its feet.

    Từ trong câu: skin, foot, black, color, web

    «Gracixalus seesom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1097557 (bản sửa đổi 9465867) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng black

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
black hair7.422 lần
black silk3.285 lần
black velvet2.999 lần
black eyes10.086 lần
jet black1.503 lần
black eyed1.446 lần
big black2.050 lần
dressed in black1.614 lần
black cloud1.452 lần
black dress1.692 lần
black coat1.486 lần
black hole1.391 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ black

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ black trong kho câu?
Kho câu có 3.905 câu có từ black hoặc các dạng của từ, trích từ 2.086 tác phẩm và tài liệu. 68 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ black xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ black gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.219 câu, rồi Bậc B1 với 684 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ black?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ black: Quá khứ đơn (589 câu), Câu phủ định (326 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (275 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.