E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “black”

3.432 câu thật có từ black hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: black nghĩa là màu đen. black là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being of the achromatic color of maximum darkness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ black

Danh sách câu dẫn chứng (159 câu)

  • At this time, black people had no rights; they just worked for food.

    Từ trong câu: black, time, people, right, work, food

    «Venezuela», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6349 (bản sửa đổi 10986752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But the black spots on their noses are different.

    Từ trong câu: black, spot, nose, different

    «Ranitomeya imitator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1115384 (bản sửa đổi 10632368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The sides of the body are black in color.

    Từ trong câu: black, body, side, color

    «Hyloxalus nexipus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133318 (bản sửa đổi 9753925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The pieces are in white and black sets.

    Từ trong câu: black, piece, white, set

    «Chess», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3259 (bản sửa đổi 10936036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is one black character in the book.

    Từ trong câu: black, character, book

    «Little House on the Prairie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=798304 (bản sửa đổi 9480508). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then he lives with the black family again.

    Từ trong câu: black, again, life, family

    «Maniac Magee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800686 (bản sửa đổi 9332489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can have large or small black spots.

    Từ trong câu: black, spot, large, small

    «Pilalo tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=968845 (bản sửa đổi 8695993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The frog is blue-black on the sides.

    Từ trong câu: black, blue, frog, side

    «Theloderma nebulosum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018638 (bản sửa đổi 8859848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “The person was in black, you say?”

    Từ trong câu: black, person

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a row of black spots along each side of the body.

    Từ trong câu: row, black, spot, side, body

    «Acherontia atropos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156759 (bản sửa đổi 10853112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The sides of the body are black or dark brown with white spots.

    Từ trong câu: white, black, dark, side, body, brown, spot

    «Aromobates zippeli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177576 (bản sửa đổi 10888411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The brother of the man who owned my mother had many black people.

    Từ trong câu: brother, black, man, own, mother, many, people

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “‘Black or blue,’ said I, ‘they are in with me, and we all go together.’

    Từ trong câu: blue, black, go, together

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Black tea is a kind of tea made from leaves of tea tree.

    Từ trong câu: tea, black, kind, make, leave, tree

    «Pinyin/Black tea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361254 (bản sửa đổi 3351875). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There were many black musicians living there who played a style of music called blues music.

    Từ trong câu: live, black, musician, style, many, play, music, call

    «Music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472 (bản sửa đổi 10887830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He presented "black" music in a way that both black people and white people would like.

    Từ trong câu: present, black, music, way, people, white, like

    «Rock and roll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12945 (bản sửa đổi 11007135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has black bands with orange spots in each of the bands.

    Từ trong câu: band, black, orange, spot

    «Black Swallowtail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127148 (bản sửa đổi 10459445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She believed that this too was because she was black, and because she was a woman.

    Từ trong câu: woman, black, believe, because

    «Nina Simone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197631 (bản sửa đổi 10856272). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They said the black school was much worse than the white one.

    Từ trong câu: bad, black, school, much, white

    «Civil Rights Movement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457302 (bản sửa đổi 11000117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This Black Monday was called the worst in history at the time.

    Từ trong câu: monday, black, call, bad, history, time

    «Black Monday (1987)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=835584 (bản sửa đổi 10869252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bottoms of the legs are brown with black and white spots.

    Từ trong câu: white, black, leg, bottom, spot, brown

    «Raorchestes cangyuanensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050500 (bản sửa đổi 9116057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The legs have brown, black, blue, and yellow color in different places.

    Từ trong câu: color, black, blue, brown, leg, yellow, different, place

    «Ameerega ignipedis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1153932 (bản sửa đổi 10889128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is dark purple-black color on the mouth and face.

    Từ trong câu: face, black, mouth, purple, dark, color

    «Andinobates geminisae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1123784 (bản sửa đổi 10889150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a black line from the nose over each eye.

    Từ trong câu: nose, black, line, eye

    «Leptodactylus knudseni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1241851 (bản sửa đổi 10667377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is black, with a grey back of the head.

    Từ trong câu: gray, black, back, head

    «Jackdaw», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391133 (bản sửa đổi 10193489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has black color near the front of its neck.

    Từ trong câu: neck, black, color, near, front

    «Proceratophrys carranca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223357 (bản sửa đổi 10537369). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was as black a hole as he had described.

    Từ trong câu: describe, black, hole

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can also be green, blue, brown, and black.

    Từ trong câu: green, black, blue, brown

    «Cobalt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24200 (bản sửa đổi 10396852). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has black and yellow colouring on its legs.

    Từ trong câu: yellow, black, leg, color

    «Peron's tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771853 (bản sửa đổi 10184639). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are black and white bands on its legs.

    Từ trong câu: band, black, white, leg

    «Trachycephalus dibernardoi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=919992 (bản sửa đổi 8339702). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng black

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
black hair7.422 lần
black silk3.285 lần
black velvet2.999 lần
black eyes10.086 lần
jet black1.503 lần
black eyed1.446 lần
big black2.050 lần
dressed in black1.614 lần
black cloud1.452 lần
black dress1.692 lần
black coat1.486 lần
black hole1.391 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ black

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ black trong kho câu?
Kho câu có 3.432 câu có từ black hoặc các dạng của từ, trích từ 2.043 tác phẩm và tài liệu. 68 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ black xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ black gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.082 câu, rồi Bậc B1 với 606 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ black?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ black: Quá khứ đơn (465 câu), Câu phủ định (271 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (245 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.