E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bar”

899 câu thật có từ bar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bar nghĩa là thanh. bar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room or establishment where alcoholic drinks are served over a counter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bar

Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)

Từ hay đi cùng bar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
iron bar2.741 lần
sand bar728 lần
massless bar420 lần
temple bar704 lần
horizontal bar446 lần
bar of iron675 lần
bar keeper381 lần
capstan bar282 lần
cross bar572 lần
menu bar235 lần
bar harbor259 lần
crow bar207 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bar trong kho câu?
Kho câu có 899 câu có từ bar hoặc các dạng của từ, trích từ 666 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 290 câu, rồi Bậc B1 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bar: Quá khứ đơn (126 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (65 câu), Câu phủ định (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.