Câu tiếng Anh có từ “bar”
880 câu thật có từ bar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bar nghĩa là thanh. bar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room or establishment where alcoholic drinks are served over a counter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bar
Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)
When his mother took over the bar, Garcia went to live with his grandparents.
Từ trong câu: bar, grandparent, mother, take, go, live
«Jerry Garcia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=478566 (bản sửa đổi 10856783). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He joined a band at the age of fifteen and played in bars and clubs.
Từ trong câu: bar, fifteen, join, band, age, play, club
«Shawn Lane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39024 (bản sửa đổi 10892003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Head to the bar - the building on left where Barret is waiting.
Từ trong câu: bar, head, build, leave, wait
«Final Fantasy VII/Walkthrough/Sector 7 Slums and Assault on Mako Reactor no. 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426647 (bản sửa đổi 3849616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the ribbon top is a bar with the word "VALOUR".
Từ trong câu: bar, ribbon, top, word
«Tiffany Cross Medal of Honor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377621 (bản sửa đổi 9071013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I am trying to think of the name of this bar.
Từ trong câu: bar, try, think, name
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the end he was writing four bars a day.
Từ trong câu: bar, end, write, four, day
«Bedřich Smetana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29662 (bản sửa đổi 10094750). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If I am free, why these bars and these doors?
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are bars on its front and back legs.
Từ trong câu: bar, front, back, leg
«Scinax boulengeri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=922731 (bản sửa đổi 8696141). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It looks like a gold bar; the cover and all the pages are printed in a bright gold color.
Từ trong câu: bar, look, like, gold, cover, page, print, bright
«Primavera para Madrid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1254163 (bản sửa đổi 10753766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They usually have dark bars on their sides.
Từ trong câu: bar, usually, dark, side
«Muskellunge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454729 (bản sửa đổi 10847953). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also many bars and clubs.
«Yankee Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177008 (bản sửa đổi 10765445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bars and restaurants are also doing well.
Từ trong câu: bar, restaurant, do, well
«Russia asks Iceland for details of bank rescue plan before giving loan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115361 (bản sửa đổi 4825394). · English Wikinews · CC BY 2.5
If you want to eat and drink there are the bars or restaurants.
Từ trong câu: drink, bar, restaurant, want, eat
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Buenos Aires (province)/La Plata», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226079 (bản sửa đổi 2476273). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The player has both both a health and an EVE bar.
Từ trong câu: health, bar, player
«BioShock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121614 (bản sửa đổi 10773340). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I guess I'll have to dance for money at this bar.
Từ trong câu: guess, bar, dance, money
«Improvisational Acting/Rules/Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109888 (bản sửa đổi 1686815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sweet hot chocolate and bar chocolate were not made yet.
Từ trong câu: sweet, bar, hot, chocolate, make
«Hot chocolate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55648 (bản sửa đổi 10947189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A strong man brings ten large bars to his house.
Từ trong câu: ten, bar, strong, man, bring, large, house
«Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Run into them when the bars get too close.
Từ trong câu: close, bar, run, get
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Turtle Rock», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427694 (bản sửa đổi 3857237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are also many shops, restaurants and bars.
Từ trong câu: shop, bar, restaurant, many
«Richmond, Victoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70391 (bản sửa đổi 9303270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Under the health bar is the specials bar.
Từ trong câu: health, bar, special
«Jump Superstars/Gameplay Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428368 (bản sửa đổi 3887151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can dance at the club, or go to a bar.
Từ trong câu: dance, club, bar, go
«Lentis/Second Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241709 (bản sửa đổi 4241992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a white bar that holds the back shoulders together.
Từ trong câu: back, white, bar, shoulder, hold, together
«Tri-BotHack», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140282 (bản sửa đổi 2775527). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I must have time to file through these bars.
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Find the most difficult bars of your piece.
Từ trong câu: difficult, piece, bar, find
«Piano/Piano Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55306 (bản sửa đổi 3267181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The number of bars needs to be chosen.
Từ trong câu: number, choose, bar, need
«Display Data», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
The houses everywhere must be barred against him.
Từ trong câu: everywhere, house, bar
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They played in small bars but they did not make much money.
Từ trong câu: make, much, money, bar, play, small
«Jimi Hendrix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56027 (bản sửa đổi 10996712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And every night they were together in bars and restaurants.
Từ trong câu: together, every, night, bar, restaurant
«Optimal public health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268838 (bản sửa đổi 2722079). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She then finds out that they work at a bar called Coyote Ugly.
Từ trong câu: ugly, find, out, work, bar, call
«Coyote Ugly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467914 (bản sửa đổi 9237548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bird changes are a type of twelve-bar blues.
Từ trong câu: type, twelve, blue, bird, bar, change
«Bird changes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269179 (bản sửa đổi 10877683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bar trong kho câu?
- Kho câu có 880 câu có từ bar hoặc các dạng của từ, trích từ 661 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 285 câu, rồi Bậc B1 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bar: Quá khứ đơn (119 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (65 câu), Câu phủ định (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.