Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

harbour

danh từ
B1
US/ˈhɑɹbɚ/
harboured
harbouring
harbours
Ý nghĩa trọng tâm

harbour nghĩa là hải cảng.

harbour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sheltered port where ships can take on or discharge cargo.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a sheltered port where ships can take on or discharge cargo

    →

    một cảng có mái che nơi tàu có thể nhận hoặc dỡ hàng

    Đồng nghĩa:seaport, haven, harbor
  2. 2danh từ
    B1

    a place of refuge and comfort and security

    →

    một nơi trú ẩn, thoải mái và an ninh

    Đồng nghĩa:harbor
  3. 3động từ
    B1

    secretly shelter (as of fugitives or criminals)

    →

    nơi trú ẩn bí mật (như của những kẻ chạy trốn hoặc tội phạm)

    Đồng nghĩa:harbor
  4. 4động từ
    B1

    keep in one's possession

    →

    giữ trong tay của một người

    Đồng nghĩa:harbor
  5. 5động từ
    B1

    hold back a thought or feeling about

    →

    giữ lại một suy nghĩ hoặc cảm giác về

    Đồng nghĩa:harbor, shield
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa harbour và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The northern part of the island has the southern shore of Victoria Harbour.
Wikipedia contributors, Hong Kong Island
I could not view Old Harbour going to pieces without a resolution to do something that might serve to keep it together."
Russell, William Clark, The Yarn of Old Harbour Town, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Nay, let him go; no traitors harbour there: For tyranny is so abhorred in Unterwald, No tools can there be found to work her will.

Không, hãy để anh ta đi; không có kẻ phản bội nào ẩn náu ở đó: Vì chế độ chuyên chế rất đáng ghê tởm ở Unterwald, Không có công cụ nào có thể được tìm thấy để thực hiện ý muốn của cô ấy.

Schiller, Friedrich, Wilhelm Tell, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Here there is an opening, by which ships enter, and glide down the smooth, deep canal, between the reef and the shore, to the harbour.

Ở đây có một lối mở để tàu thuyền đi vào và lướt xuống con kênh sâu, êm ả, giữa rạn san hô và bờ biển, đến bến cảng.

Melville, Herman, Omoo: Adventures in the South Seas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You know our cliff beyond the Alveus Steganus, north of the great harbour--the Isle of Serpents.

Bạn biết vách đá của chúng tôi phía sau Alveus Steganus, phía bắc bến cảng lớn - Isle of Serpents.

Ebers, Georg, The Historical Romances of Georg Ebers
The harbour was still full of ships, and goods were piled high in the warehouses and upon the quays.

Bến cảng vẫn đầy tàu thuyền, hàng hóa chất cao trong các nhà kho và bến cảng.

Kielland, Alexander Lange, Norse Tales and Sketches, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Some parts of the coast of the harbour were left unprotected by the enemy.
Kingston, William Henry Giles, Hurricane Hurry, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They once more embarked and pulled down to the mouth of the harbour, in the hope of seeing the ship standing towards the island.
Kingston, William Henry Giles, The Voyage of the "Steadfast": The Young Missionaries in the Pacific, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We went to the harbour, where we found the brig hauling out, so we made all haste to get away before her.
Marryat, Frederick, Olla Podrida, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Instead of going homewards he proceeded down towards the mouth of the harbour.
Kingston, William Henry Giles, Michael Penguyne; Or, Fisher Life on the Cornish Coast, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The explorers soon began to climb the steep sides of a mountain which rose beyond the harbour.
Kingston, William Henry Giles, The Voyages of the "Ranger" and "Crusader" And what befell their Passengers and Crews., Tiếng Anh (Anh - Anh)
The fever was over, and Emma could harbour little fear of the pulse being quickened again by injurious courtesy.
Austen, Jane, The Complete Project Gutenberg Works of Jane Austen A Linked Index of all PG Editions of Jane Austen, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về harbour (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. harbour nghĩa là gì trong tiếng Việt?

harbour có nghĩa chính là: một cảng có mái che nơi tàu có thể nhận hoặc dỡ hàng. Định nghĩa tiếng Anh: "a sheltered port where ships can take on or discharge cargo".

2. harbour thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

harbour là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của harbour theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), harbour được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɑɹbɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. harbour thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ harbour được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của harbour gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của harbour gồm: harboured, harbouring, harbours.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với harbour là gì?

Từ harbour thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. harbour có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: seaport, haven, harbor, shield. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến harbour?

Từ harbour xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với harbour đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The northern part of the island has the southern shore of Victoria Harbour.". Câu văn minh họa cách dùng harbour làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng harbour?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.