Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

maverick

danh từC2
US/ˈmævɚɪk/
mavericks

maverick nghĩa là lập dị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

maverick là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who exhibits great independence in thought and action.

Các nét nghĩa của từ maverick

  1. 1

    danh từC2

    someone who exhibits great independence in thought and action

    một người thể hiện sự độc lập tuyệt vời trong suy nghĩ và hành độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rebel

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • maverick narkom45 lần trong kho sách

    • dallas maverick40 lần trong kho sách

    • omaha maverick6 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    an unbranded range animal (especially a stray calf)

    một động vật phạm vi không có thương hiệu (đặc biệt là một con bê đi lạc)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về maverick

maverick nghĩa là gì?

maverick nghĩa là lập dị (bản dịch máy, chưa biên tập). maverick là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who exhibits great independence in thought and action.

maverick được dùng trong câu như thế nào?

"There is many a man has become rich by branding mavericks," one of the cow-boys said. (G. A. Henty, Redskin and Cow-Boy: A Tale of the Western Plains. Nguồn: Project Gutenberg #45617.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/maverick, mã đối chiếu EV-BAF578C0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “maverick” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa maverick và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"There is many a man has become rich by branding mavericks," one of the cow-boys said.

“Có rất nhiều người trở nên giàu có nhờ xây dựng thương hiệu cho những người không theo đạo luật,” một chàng cao bồi nói.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, Redskin and Cow-Boy: A Tale of the Western Plains. Nguồn: Project Gutenberg #45617. · Nguyên văn tiếng Anh
I reckons, Bill, me an' you could keep ahead of them mavericks a year if we-alls feels like it.'

Tôi nghĩ, Bill, tôi và anh có thể vượt lên trước họ một năm nếu tất cả chúng ta đều cảm thấy như vậy.'dịch máy, chưa biên tập

Alfred Henry Lewis, Wolfville. Nguồn: Project Gutenberg #3732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It all comes," he continued in further elucidation of mavericks, "when cattle brands is first invented in Texas.

“Tất cả đều đến,” ông tiếp tục làm sáng tỏ thêm những vấn đề không theo quy luật, “khi nhãn hiệu gia súc lần đầu tiên được phát minh ở Texas.dịch máy, chưa biên tập

Alfred Henry Lewis, Wolfville Days. Nguồn: Project Gutenberg #3667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Maverick had succeeded in restoring Miss Lawrence to consciousness; but she was now in a burning fever and raging delirium.
Amanda M. Douglas, Hope Mills; Or, Between Friend and Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #30436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Come now, why should Hope Mills go to ruin, and Yerbury fall to pieces, while you and Maverick go and build up Florida?
Amanda M. Douglas, Hope Mills; Or, Between Friend and Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #30436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But by what the barkeep says, he drug me into the Tub of Blood an' allows he's got a maverick.
Alfred Henry Lewis, Wolfville. Nguồn: Project Gutenberg #3732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To settle the question the pursuit was forced, and they overtook a couple of mavericks or stray cattle.
Edward Sylvester Ellis, Across Texas. Nguồn: Project Gutenberg #48970. · Nguyên văn tiếng Anh
This morning that maverick steer was roped and thrown, and I was tied to the brute’s back.
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's weird warning. Nguồn: Project Gutenberg #64613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We must cut for the Lucky Strike and get our share of that red maverick that came so near proving the death of Blake.
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's weird warning. Nguồn: Project Gutenberg #64613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"What do you mean by a maverick?" asked Jack of their guide.
Edward Sylvester Ellis, Two Boys in Wyoming: A Tale of Adventure (Northwest Series, No. 3). Nguồn: Project Gutenberg #20223. · Nguyên văn tiếng Anh
“Not only the chief, but every man among them,” answered Maverick.
Jane G. Austin, Betty Alden: The first-born daughter of the Pilgrims. Nguồn: Project Gutenberg #67608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It would have been rebranded at once by the outfit that first found it just as if it had been a maverick.
G. A. Henty, Redskin and Cow-Boy: A Tale of the Western Plains. Nguồn: Project Gutenberg #45617. · Nguyên văn tiếng Anh