maverick
danh từC2- mavericks
maverick nghĩa là lập dị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
maverick là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who exhibits great independence in thought and action.
Các nét nghĩa của từ maverick
- 1
danh từC2
someone who exhibits great independence in thought and action
một người thể hiện sự độc lập tuyệt vời trong suy nghĩ và hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rebel
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
maverick narkom45 lần trong kho sách
dallas maverick40 lần trong kho sách
omaha maverick6 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
an unbranded range animal (especially a stray calf)
một động vật phạm vi không có thương hiệu (đặc biệt là một con bê đi lạc)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về maverick
maverick nghĩa là gì?
maverick nghĩa là lập dị (bản dịch máy, chưa biên tập). maverick là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who exhibits great independence in thought and action.
maverick được dùng trong câu như thế nào?
"There is many a man has become rich by branding mavericks," one of the cow-boys said. (G. A. Henty, Redskin and Cow-Boy: A Tale of the Western Plains. Nguồn: Project Gutenberg #45617.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/maverick, mã đối chiếu EV-BAF578C0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng