Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “art”

2.396 câu thật có từ art hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: art nghĩa là nghệ thuật. art là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the products of human creativity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ art

Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)

Từ hay đi cùng art

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thou art26.133 lần
art thou8.121 lần
works of art2.021 lần
fine art2.442 lần
martial art546 lần
work of art2.035 lần
art gallery476 lần
art of war872 lần
liberal art394 lần
modern art474 lần
magic art400 lần
dramatic art334 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ art

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ art trong kho câu?
Kho câu có 2.396 câu có từ art hoặc các dạng của từ, trích từ 1.512 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ art xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ art gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 718 câu, rồi Bậc B2 với 422 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ art?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ art: Câu phủ định (272 câu), Quá khứ đơn (234 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (194 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.