Câu tiếng Anh có từ “art”
2.396 câu thật có từ art hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: art nghĩa là nghệ thuật. art là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the products of human creativity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ art
Danh sách câu dẫn chứng (76 câu)
“To begin with, you are known by the writer to be interested in art.
Từ trong câu: art, interested, known, interest, writer, begin, know
Floyd Dell, An unmarried father. Nguồn: Project Gutenberg #78732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a long time, people said that the art of that time was not good.
Từ trong câu: art, long, time, people, good
«Hellenistic art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43215 (bản sửa đổi 10432724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was not famous and did not make much money from his art.
Từ trong câu: art, famous, money, make, much
«Willem Arondeus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270776 (bản sửa đổi 10882319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was a two-year course that trained teachers the art of teaching young children.
Từ trong câu: art, course, train, year, teacher, teach, young, child
«Menomonie, Wisconsin History/ortbergj3100», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203814 (bản sửa đổi 1597151). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She read a lot and knew about art and many other things.
Từ trong câu: art, lot, read, know, many, thing
«Jose Rizal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40746 (bản sửa đổi 10539089). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This new building was a better place to keep his art collection.
Từ trong câu: art, new, build, better, place, keep, collection
«Getty Center», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302318 (bản sửa đổi 10987855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For the art he was not really interested, but it came later.
Từ trong câu: art, really, interest, come, late
«August Strindberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459693 (bản sửa đổi 9585312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also the word for a painted work of art.
Từ trong câu: art, paint, word, work
«Painting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11274 (bản sửa đổi 10932765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Much of her art is made by many people working together.
Từ trong câu: art, much, make, many, people, work, together
«Naoko Wowsugi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989842 (bản sửa đổi 10939495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They may also be copies of famous works of art.
Từ trong câu: art, copy, famous, work
«Poster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8595 (bản sửa đổi 10236252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now, it is known for its street art and food.
Từ trong câu: art, street, now, know, food
«Granada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20279 (bản sửa đổi 10820478). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are lots of art and shows in the city.
Từ trong câu: art, lot, show, city
«Minneapolis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27736 (bản sửa đổi 10724104). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In art, they were shown as three pretty young girls.
Từ trong câu: art, pretty, show, young, girl
«Horae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30484 (bản sửa đổi 10824234). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also has a baseball art collection and a library.
Từ trong câu: art, library, collection, baseball
«National Baseball Hall of Fame and Museum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128256 (bản sửa đổi 8965166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was filled with works of art, flowers, and lights.
Từ trong câu: art, fill, flower, work, light
«Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You used to laugh at me for it then, Art.”
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This work opened the history of art to him.
Từ trong câu: art, history, open, work
«Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can be used as art in the home.
«Spatula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180548 (bản sửa đổi 10316453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Parents can sign on their children to art school.
Từ trong câu: art, sign, parent, child, school
«Hlinsko», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316671 (bản sửa đổi 9021963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have only the story and no cover art.
Từ trong câu: art, cover, story
«The Walking Dead (comics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=342023 (bản sửa đổi 11009032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The music is both dance music and art music.
Từ trong câu: art, dance, music
«Waltz (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399091 (bản sửa đổi 9912569). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He made a lot of different types of art.
Từ trong câu: art, make, lot, different, type
«Edward Williams Clay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=431902 (bản sửa đổi 10842670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They began to work together on art and poems.
Từ trong câu: art, poem, begin, work, together
«Larry Rivers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=993307 (bản sửa đổi 10874149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For his art, he did not paint or draw.
Từ trong câu: art, paint, draw
«Joseph Cornell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1000743 (bản sửa đổi 10975744). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She began art lessons when she was sixteen.
Từ trong câu: art, sixteen, lesson, begin
«Emily Carr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16988 (bản sửa đổi 9514575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many of his designs were seen as art.
Từ trong câu: art, design, many, see
«Giorgio Armani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89459 (bản sửa đổi 11002902). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The posters are now famous works of art.
Từ trong câu: art, famous, poster, now, work
«Bohemianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90967 (bản sửa đổi 10564677). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also wrote poems, and wrote about art.
Từ trong câu: art, poem, write
«Max Ernst», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=349359 (bản sửa đổi 10791682). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also sections on books and arts.
Từ trong câu: art, section, book
«Nature (journal)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391223 (bản sửa đổi 10842200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They became works of art in many cases.
Từ trong câu: art, become, work, many, case
«History of the automobile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=561179 (bản sửa đổi 10949590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng art
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ art
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ art trong kho câu?
- Kho câu có 2.396 câu có từ art hoặc các dạng của từ, trích từ 1.512 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ art xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ art gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 718 câu, rồi Bậc B2 với 422 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ art?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ art: Câu phủ định (272 câu), Quá khứ đơn (234 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (194 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.