Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arrangement”

785 câu thật có từ arrangement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arrangement nghĩa là sự sắp xếp. arrangement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the thing arranged or agreed to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arrangement

Danh sách câu dẫn chứng (44 câu)

Từ hay đi cùng arrangement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
domestic arrangement524 lần
necessary arrangement912 lần
final arrangement421 lần
preliminary arrangement206 lần
internal arrangement248 lần
amicable arrangement136 lần
satisfactory arrangement176 lần
interior arrangement167 lần
household arrangement200 lần
previous arrangement215 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arrangement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arrangement trong kho câu?
Kho câu có 785 câu có từ arrangement hoặc các dạng của từ, trích từ 592 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arrangement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arrangement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 267 câu, rồi Bậc B1 với 199 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arrangement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arrangement: Câu phủ định (88 câu), Quá khứ đơn (87 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.