Câu tiếng Anh có từ “arrangement”
773 câu thật có từ arrangement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arrangement nghĩa là sự sắp xếp. arrangement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the thing arranged or agreed to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arrangement
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)
Từ hay đi cùng arrangement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| domestic arrangement | 524 lần |
| necessary arrangement | 912 lần |
| final arrangement | 421 lần |
| preliminary arrangement | 206 lần |
| internal arrangement | 248 lần |
| amicable arrangement | 136 lần |
| satisfactory arrangement | 176 lần |
| interior arrangement | 167 lần |
| household arrangement | 200 lần |
| previous arrangement | 215 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arrangement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arrangement trong kho câu?
- Kho câu có 773 câu có từ arrangement hoặc các dạng của từ, trích từ 590 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.