Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “admire”

582 câu thật có từ admire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: admire nghĩa là ngưỡng mộ. admire là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feel admiration for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ admire

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng admire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
greatly admire788 lần
admire glances201 lần
universally admire152 lần
admire gaze195 lần
help admire696 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ admire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admire trong kho câu?
Kho câu có 582 câu có từ admire hoặc các dạng của từ, trích từ 375 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ admire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admire gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admire: Quá khứ đơn (155 câu), Câu phủ định (112 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.