Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “add”

4.242 câu thật có từ add hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: add nghĩa là thêm. add là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make an addition (to). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ add

Danh sách câu dẫn chứng (128 câu)

Từ hay đi cùng add

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
add turning2.256 lần
add hastily806 lần
add another1.988 lần
add quickly864 lần
add aloud684 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ add

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ add trong kho câu?
Kho câu có 4.242 câu có từ add hoặc các dạng của từ, trích từ 2.676 tác phẩm và tài liệu. 87 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ add xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ add gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.351 câu, rồi Bậc B1 với 772 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ add?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ add: Quá khứ đơn (1.092 câu), Câu phủ định (574 câu), can và could (432 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.