Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acid”

592 câu thật có từ acid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acid nghĩa là axit. acid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various water-soluble compounds having a sour taste and capable of turning litmus red and reacting with a base to form a salt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acid

Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)

Từ hay đi cùng acid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amino acid4.126 lần
fatty acid1.335 lần
carbonic acid677 lần
nucleic acid597 lần
sulphuric acid390 lần
hydrochloric acid360 lần
folic acid335 lần
carboxylic acid320 lần
nitric acid285 lần
prussic acid245 lần
sulfuric acid238 lần
lactic acid232 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acid trong kho câu?
Kho câu có 592 câu có từ acid hoặc các dạng của từ, trích từ 403 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 254 câu, rồi Bậc B2 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acid: Mệnh đề quan hệ với which, whose (66 câu), can và could (47 câu), Câu phủ định (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.